Từ: 争议 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 争议:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 争议 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhēngyì] tranh luận。争论。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 争

chanh:cây chanh, quả chanh; ăn nói chanh chua (ăn nói chua ngoa)
danh:danh nhau miếng ăn (tranh nhau)
tranh:nhà tranh; tranh vanh (chênh vênh)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 议

nghị:nghị luận
争议 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 争议 Tìm thêm nội dung cho: 争议