Từ: 事过境迁 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 事过境迁:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 事过境迁 trong tiếng Trung hiện đại:

[shìguòjìngqiān] Hán Việt: SỰ QUÁ CẢNH THIÊN
vật đổi sao dời; việc đã qua, hoàn cảnh cũng khác; việc qua, cảnh đổi。事情已经过去,客观环境也改变了。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 事

sự:sự việc
:xì mũi, xì hơi; lì xì

Nghĩa chữ nôm của chữ: 过

quá:quá lắm

Nghĩa chữ nôm của chữ: 境

cảnh:nhập cảnh, quá cảnh; cảnh ngộ
kiểng: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 迁

thiên:thiên (xê dịch, thay đổi)
事过境迁 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 事过境迁 Tìm thêm nội dung cho: 事过境迁