Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 二氧化硫 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 二氧化硫:
Nghĩa của 二氧化硫 trong tiếng Trung hiện đại:
[èryǎnghuàliú] sun-fua đi-ô-xít; đi-ô-xít sun-fua。无机化合物,分子式SO2,无色而有剧烈臭味的气体。遇水就成亚硫酸。用做漂白剂和杀菌剂。也叫亚硫酐。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 二
| nhì | 二: | thứ nhì |
| nhị | 二: | nhị phân |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 氧
| dưỡng | 氧: | dưỡng hoá (khí óc-xi) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 化
| goá | 化: | goá bụa |
| hoa | 化: | hoa tiền (tiêu) |
| hoá | 化: | biến hoá; cảm hoá; hoá trang; tha hoá |
| hoé | 化: | |
| huế | 化: | thành Huế, ca Huế |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 硫
| lưu | 硫: | lưu huỳnh |

Tìm hình ảnh cho: 二氧化硫 Tìm thêm nội dung cho: 二氧化硫
