Từ: 二进制 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 二进制:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 二进制 trong tiếng Trung hiện đại:

[èrjìnzhì] cơ số hai (chỉ dùng hai chữ số để ghi)。记数的一种方法,表示数时只用两个数码0和1,如十进制的2,用二进制表示为10;十进制的5,用二进制表示为101。二进制在用电子计算机进行运算时应用广泛。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 二

nhì:thứ nhì
nhị:nhị phân

Nghĩa chữ nôm của chữ: 进

tiến:tiến tới
tấn:tấn (một phần tuồng kịch)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 制

choi:chim choi choi, nhẩy như choi choi
chơi:chơi bời, chơi xuân; chơi vơi
chế:chống chế; chế độ; chế ngự
chới:chới với
xiết:xiết bao
xế:xế chiều
二进制 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 二进制 Tìm thêm nội dung cho: 二进制