Từ: 叱咤 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 叱咤:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 叱咤 trong tiếng Trung hiện đại:

[chìzhà]
quát; quát tháo; thét lác。发怒吆喝。
叱咤风云(形容声势威力很大)。
quát gió gọi mây; oai phong dữ dội.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 叱

sất:sất sá
sớt:sớt bớt (chia qua chia lại)
sứt:sứt mẻ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 咤

:sá chi
trá:trá (có quyền thế lớn; vận dụng hết cách)
叱咤 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 叱咤 Tìm thêm nội dung cho: 叱咤