Từ: 二锅头 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 二锅头:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 二锅头 trong tiếng Trung hiện đại:

[èrguōtóu] rượu xái; rượu nước thứ hai (hàm lượng còn 60% - 70%)。一种较纯的白酒,在蒸馏时,除去最先出的和最后出的酒,留下来的就是二锅头,酒精的含量达到60% - 70% 。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 二

nhì:thứ nhì
nhị:nhị phân

Nghĩa chữ nôm của chữ: 锅

oa:oa (cái nồi)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 头

đầu:đầu tóc, phần đầu; đầu đuôi
二锅头 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 二锅头 Tìm thêm nội dung cho: 二锅头