Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Dịch ôn độ sang tiếng Trung hiện đại:
温度; 温 《冷热的程度。》Nghĩa chữ nôm của chữ: ôn
| ôn | 温: | ôn hoà |
| ôn | 瘟: | ôn dịch |
| ôn | 鰛: | ôn ngư (cá mòi) |
| ôn | 鳁: | ôn ngư (cá mòi) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: độ
| độ | 度: | chừng độ; quá độ; vô độ |
| độ | 渡: | cứu độ |
| độ | 鍍: | độ ngân (mạ kim loại) |
| độ | 镀: | độ ngân (mạ kim loại) |
Gới ý 17 câu đối có chữ ôn:

Tìm hình ảnh cho: ôn độ Tìm thêm nội dung cho: ôn độ
