Từ: 五月节 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 五月节:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 五月节 trong tiếng Trung hiện đại:

[Wǔyuèjié] mùng năm tháng năm; tiết Đoan ngọ; tết Đoan Ngọ (âm lịch)。端午。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 五

ngũ:ngã ngũ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 月

ngoạt:lí ngư bát ngoạt (lí ngư bát nguyệt: cá chép tháng 8)
nguyệt:vừng nguyệt

Nghĩa chữ nôm của chữ: 节

tiết:tiết tấu; khí tiết; thời tiết
五月节 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 五月节 Tìm thêm nội dung cho: 五月节