Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 五月节 trong tiếng Trung hiện đại:
[Wǔyuèjié] mùng năm tháng năm; tiết Đoan ngọ; tết Đoan Ngọ (âm lịch)。端午。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 五
| ngũ | 五: | ngã ngũ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 月
| ngoạt | 月: | lí ngư bát ngoạt (lí ngư bát nguyệt: cá chép tháng 8) |
| nguyệt | 月: | vừng nguyệt |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 节
| tiết | 节: | tiết tấu; khí tiết; thời tiết |

Tìm hình ảnh cho: 五月节 Tìm thêm nội dung cho: 五月节
