Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 交叉 trong tiếng Trung hiện đại:
[jiāochā] 1. đan chéo; đan xen。几个方向不同的线条互相穿过。
交叉火力网。
lưới hoả lực đan chéo.
火车站上铁轨交叉。
trên ga xe lửa, đường ray đan chéo nhau.
2. đan xen。有相同有不同的;有相重的。
交叉的意见.
ý kiến đan xen nhau.
3. đan chéo; giao thoa; chồng chéo; xen lẫn vào nhau。间隔穿插。
交叉作业。
tác nghiệp chồng chéo.
交叉火力网。
lưới hoả lực đan chéo.
火车站上铁轨交叉。
trên ga xe lửa, đường ray đan chéo nhau.
2. đan xen。有相同有不同的;有相重的。
交叉的意见.
ý kiến đan xen nhau.
3. đan chéo; giao thoa; chồng chéo; xen lẫn vào nhau。间隔穿插。
交叉作业。
tác nghiệp chồng chéo.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 交
| giao | 交: | giao du; kết giao; xã giao |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 叉
| xoa | 叉: | quỷ dạ xoa; xoa xoã (nghẽn lối) |

Tìm hình ảnh cho: 交叉 Tìm thêm nội dung cho: 交叉
