bạch tuyết
Tuyết trắng. ◇Mạnh Tử 孟子:
Bạch tuyết chi bạch, do bạch ngọc chi bạch dư?
白雪之白, 猶白玉之白歟 (Cáo tử thượng 告子上).Hình dung da thịt trắng đẹp mịn màng. ◇Tống Ngọc 宋玉:
Cơ như bạch tuyết
肌如白雪 (Đăng đồ tử hảo sắc phú 登徒子好色賦) Da (trắng đẹp mịn màng) như tuyết trắng.Đạo gia luyện đan thường gọi thủy ngân là
bạch tuyết
白雪.Tên nhạc khúc
Dương xuân bạch tuyết
陽春白雪.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 白
| bạc | 白: | bội bạc; bạc phếch |
| bạch | 白: | tách bạch |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 雪
| tuyết | 雪: | tuyết hận (rửa hận); bông tuyết |
Gới ý 33 câu đối có chữ 白雪:
好夢渺難尋白雪陽春絕調竟成廣陵散,知音能有几高山流水傷心永斷伯牙琴
Hảo mộng miểu nan tầm bạch tuyết dương xuân tuyệt điệu cánh thành quảng lăng tán,Tri âm năng hữu kỷ cao sơn lưu thủy thương tâm vĩnh đoạn Bá Nha cầm
Mộng đẹp khó tìm, nhờ Bạch Tuyết dương xuân mà khúc hát Quảng lăng được soạn,Tri âm mấy kẻ, tưởng cao sơn lưu thủy nên cây đàn Bá Nha đập tan

Tìm hình ảnh cho: 白雪 Tìm thêm nội dung cho: 白雪
