Từ: 捉襟见肘 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 捉襟见肘:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 捉襟见肘 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhuōjīnjiànzhǒu] Hán Việt: TRÓC KHÂM KIẾN TRỬU
giật gấu vá vai; nghèo rớt mồng tơi; quần áo rách rưới。拉一下衣襟就露出胳膊肘儿,形容衣服破烂。也比喻困难重重,应付不过来。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 捉

choắt:loắt choắt
chộp:chộp lấy, bộp chộp
tróc:tróc nã
trốc:ăn trên ngồi chốc
xóc:xóc đĩa; nói xóc
xốc:xốc áo; xốc lên, xốc đi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 襟

câm:câm huynh (chồng của chị vợ)
khâm:thanh khâm (áo xanh)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 见

hiện:hiện (tiến ra cho thấy)
kiến:kiến thức

Nghĩa chữ nôm của chữ: 肘

khuỷu:khúc khuỷu; khuỷu tay
trửu:trửu (khuỷu tay)
捉襟见肘 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 捉襟见肘 Tìm thêm nội dung cho: 捉襟见肘