Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 捉襟见肘 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 捉襟见肘:
Nghĩa của 捉襟见肘 trong tiếng Trung hiện đại:
[zhuōjīnjiànzhǒu] Hán Việt: TRÓC KHÂM KIẾN TRỬU
giật gấu vá vai; nghèo rớt mồng tơi; quần áo rách rưới。拉一下衣襟就露出胳膊肘儿,形容衣服破烂。也比喻困难重重,应付不过来。
giật gấu vá vai; nghèo rớt mồng tơi; quần áo rách rưới。拉一下衣襟就露出胳膊肘儿,形容衣服破烂。也比喻困难重重,应付不过来。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 捉
| choắt | 捉: | loắt choắt |
| chộp | 捉: | chộp lấy, bộp chộp |
| tróc | 捉: | tróc nã |
| trốc | 捉: | ăn trên ngồi chốc |
| xóc | 捉: | xóc đĩa; nói xóc |
| xốc | 捉: | xốc áo; xốc lên, xốc đi |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 襟
| câm | 襟: | câm huynh (chồng của chị vợ) |
| khâm | 襟: | thanh khâm (áo xanh) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 见
| hiện | 见: | hiện (tiến ra cho thấy) |
| kiến | 见: | kiến thức |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 肘
| khuỷu | 肘: | khúc khuỷu; khuỷu tay |
| trửu | 肘: | trửu (khuỷu tay) |

Tìm hình ảnh cho: 捉襟见肘 Tìm thêm nội dung cho: 捉襟见肘
