Cao su chống va đập cửa

Từ: 交辉 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 交辉:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 交辉 trong tiếng Trung hiện đại:

[jiāohuī] cùng sáng; cùng chiếu sáng。相互辉映。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 交

giao:giao du; kết giao; xã giao

Nghĩa chữ nôm của chữ: 辉

huy:huy hoàng
交辉 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 交辉 Tìm thêm nội dung cho: 交辉