Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: lý lẽ có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ lý lẽ:

Đây là các chữ cấu thành từ này: lẽ

Dịch lý lẽ sang tiếng Trung hiện đại:

道理; 名堂 《事情或论点的是非得失的根据; 理由。》phơi bày sự thật nói lý lẽ.
摆事实, 讲道理。
调门儿; 调头 《指论调。》
物理 《事物的内在规律; 事物的道理。》
物情 《事物的道理。》
事理; 理 《事情的道理。》
hiểu lý lẽ.
明白事理。

Nghĩa chữ nôm của chữ: lý

:ca lý
:ca lý
:trục lý (chị em dâu)
:đào lý
:lý lẽ
:thiên lý; hương lý (làng xóm)

Nghĩa chữ nôm của chữ: lẽ

lẽ𡅏: 
lẽ𫰣:lẽ mọn, vợ lẽ
lẽ:lẽ phải
lẽ𥙪:lẽ mọn
lẽ󱖕:có lẽ
lẽ: 
lẽ: 
lẽ𨤧:có lẽ
lẽ𥛭:lẽ mọn

Gới ý 15 câu đối có chữ lý:

Ngũ thập hoa diên khai Bắc hải,Tam thiên chu lý khánh Nam sơn

Năm chục tuổi tiệc mừng thông Bắc hải,Ba ngàn năm giày đỏ chúc Nam sơn

Lũ kết đồng tâm sơn hải cố,Thụ thành liên lý địa thiên trường

Kết mối đồng tâm non biển chặt,Cây thành liền rễ đất trời lâu

Nhất sắc hạnh hoa hương thập lý,Lưỡng hàng chúc ảnh diệu tam canh

Một sắc hoa mơ hương chục dặm,Hai hàng đuốc thắp sáng ba canh

Bắc vọng linh nguyên thiên lý viễn,Nam lai nhạn lữ bán hàng cô

Bắc ngóng cánh chim xa nghìn dặm,Nam về bầy nhạn lẻ nửa hàng

滿

Nguyệt mãn quế hoa diên thất lý,Đình lưu huyên thảo mậu thiên thu

Hoa quế trăng rằm hương bảy dặm,Cỏ huyên sân trước tốt ngàn năm

Vạn lý vân thiên tranh tỵ dực,Bách niên sự nghiệp kết đồng tâm

Vạn dặm mây trời tranh sát cánh,Trăm năm sự nghiệp kết đồng tâm

Duy cầu ái vĩnh hằng nhất sinh đồng bạn lữ,Đản nguyện nhân trường cửu thiên lý cộng thiền quyền

Mong tình yêu vĩnh hằng, một đời cùng đôi lứa,Muốn người lâu hưởng thọ, ngàn dặm với thiền quyên

Bách niên ân ái song tâm kết,Thiên lý nhân duyên nhất tuyến khiên

Trăm năm ân ái, hai lòng buộc,Ngàn dặm nhân duyên, một sợi ràng

lý lẽ tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: lý lẽ Tìm thêm nội dung cho: lý lẽ