Dịch lý lẽ sang tiếng Trung hiện đại:
道理; 名堂 《事情或论点的是非得失的根据; 理由。》phơi bày sự thật nói lý lẽ.摆事实, 讲道理。
调门儿; 调头 《指论调。》
物理 《事物的内在规律; 事物的道理。》
物情 《事物的道理。》
事理; 理 《事情的道理。》
hiểu lý lẽ.
明白事理。
Nghĩa chữ nôm của chữ: lý
| lý | 俚: | ca lý |
| lý | 哩: | ca lý |
| lý | 娌: | trục lý (chị em dâu) |
| lý | 李: | đào lý |
| lý | 理: | lý lẽ |
| lý | 里: | thiên lý; hương lý (làng xóm) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: lẽ
| lẽ | 𡅏: | |
| lẽ | 𫰣: | lẽ mọn, vợ lẽ |
| lẽ | 理: | lẽ phải |
| lẽ | 𥙪: | lẽ mọn |
| lẽ | : | có lẽ |
| lẽ | 䋥: | |
| lẽ | 里: | |
| lẽ | 𨤧: | có lẽ |
| lẽ | 𥛭: | lẽ mọn |
Gới ý 15 câu đối có chữ lý:
Ngũ thập hoa diên khai Bắc hải,Tam thiên chu lý khánh Nam sơn
Năm chục tuổi tiệc mừng thông Bắc hải,Ba ngàn năm giày đỏ chúc Nam sơn
Lũ kết đồng tâm sơn hải cố,Thụ thành liên lý địa thiên trường
Kết mối đồng tâm non biển chặt,Cây thành liền rễ đất trời lâu
Nhất sắc hạnh hoa hương thập lý,Lưỡng hàng chúc ảnh diệu tam canh
Một sắc hoa mơ hương chục dặm,Hai hàng đuốc thắp sáng ba canh
Bắc vọng linh nguyên thiên lý viễn,Nam lai nhạn lữ bán hàng cô
Bắc ngóng cánh chim xa nghìn dặm,Nam về bầy nhạn lẻ nửa hàng
Nguyệt mãn quế hoa diên thất lý,Đình lưu huyên thảo mậu thiên thu
Hoa quế trăng rằm hương bảy dặm,Cỏ huyên sân trước tốt ngàn năm
Vạn lý vân thiên tranh tỵ dực,Bách niên sự nghiệp kết đồng tâm
Vạn dặm mây trời tranh sát cánh,Trăm năm sự nghiệp kết đồng tâm
Duy cầu ái vĩnh hằng nhất sinh đồng bạn lữ,Đản nguyện nhân trường cửu thiên lý cộng thiền quyền
Mong tình yêu vĩnh hằng, một đời cùng đôi lứa,Muốn người lâu hưởng thọ, ngàn dặm với thiền quyên

Tìm hình ảnh cho: lý lẽ Tìm thêm nội dung cho: lý lẽ
