Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 譍 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 譍, chiết tự chữ ƯNG
Tìm thấy 1 kết quả cho từ 譍:
譍
Pinyin: ying4, ying2, ying1;
Việt bính: jing1 jing3;
譍 ưng
Nghĩa Trung Việt của từ 譍
§ Thời xưa dùng như ưng 應.
Nghĩa của 譍 trong tiếng Trung hiện đại:
[yīng]Bộ: 言 (讠,訁) - Ngôn
Số nét: 20
Hán Việt: ƯNG
trả lời; đồng ý; thuận theo。同"应" (yìng)。
[yìng]
Bộ: 广(Yểm)
Hán Việt: ƯNG
trả lời; đồng ý; thuận theo。同"应"(yìng)。
Số nét: 20
Hán Việt: ƯNG
trả lời; đồng ý; thuận theo。同"应" (yìng)。
[yìng]
Bộ: 广(Yểm)
Hán Việt: ƯNG
trả lời; đồng ý; thuận theo。同"应"(yìng)。
Tự hình:


Tìm hình ảnh cho: 譍 Tìm thêm nội dung cho: 譍
