Từ: 交际舞 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 交际舞:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 交际舞 trong tiếng Trung hiện đại:

[jiāojìwǔ] giao tế vũ; khiêu vũ。一种社交性的舞蹈,男女两人合舞。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 交

giao:giao du; kết giao; xã giao

Nghĩa chữ nôm của chữ: 际

tế:tế (mép cạnh, bên trong); quốc tế

Nghĩa chữ nôm của chữ: 舞

:ca vũ
vỗ:vỗ hẹn (lỡ hẹn)
vụ:con vụ
交际舞 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 交际舞 Tìm thêm nội dung cho: 交际舞