Từ: 亨利 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 亨利:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 亨利 trong tiếng Trung hiện đại:

[hēnglì] hen-ri (đơn vị điện cảm)。电感单位,电路中电流强度在1秒钟内的变化为1安培、产生的电动势为1伏特时,电感就是1亨利。这个单位名称是为纪念美国物理学家亨利(Joseph Henry) 而定的。简称亨。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 亨

hanh:gió hanh, hanh nắng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 利

:phẳng lì; lì lợm
lời:lời lãi
lợi:ích lợi
亨利 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 亨利 Tìm thêm nội dung cho: 亨利