Chữ 亨 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 亨, chiết tự chữ HANH, HƯỞNG, PHANH

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 亨:

亨 hanh, hưởng, phanh

Đây là các chữ cấu thành từ này: 亨

亨

Chiết tự chữ 亨

Chiết tự chữ hanh, hưởng, phanh bao gồm chữ 亠 口 了 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

亨 cấu thành từ 3 chữ: 亠, 口, 了
  • 亠 đầu
  • 口 khẩu
  • 了 kiết, liễu, léo, líu, lẽo, lếu, lểu
  • hanh, hưởng, phanh [hanh, hưởng, phanh]

    U+4EA8, tổng 7 nét, bộ Đầu 亠
    tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


    Pinyin: heng1, xiang3, peng1;
    Việt bính: hang1 paang1;

    亨 hanh, hưởng, phanh

    Nghĩa Trung Việt của từ 亨

    (Tính) Thông suốt, thuận lợi.
    ◎Như: thời vận hanh thông 時
    運亨通 thời vận thịnh đạt, trôi chảy.
    ◇Dịch Kinh 易經: Phẩm vật hàm hanh 品物咸亨 (Khôn quái 坤卦) Phẩm vật đều thông đạt, thuận lợi.Một âm là hưởng.

    (Động)
    Hưởng thụ.
    ◎Như: công dụng hưởng vu thiên tử 公用亨于天子 tước công được Thiên tử thết yến.Lại một âm là phanh.

    (Động)
    Nấu nướng. Nguyên là chữ phanh 烹.
    ◎Như: đại phanh dĩ dưỡng thánh hiền 大亨以養聖賢 nấu nướng nhiều thứ để nuôi thánh hiền.
    hanh, như "gió hanh, hanh nắng" (vhn)

    Nghĩa của 亨 trong tiếng Trung hiện đại:

    [hēng]Bộ: 亠 - Đầu
    Số nét: 7
    Hán Việt: HANH
    1. thuận lợi; hanh thông; tốt đẹp; trôi chảy; trót lọt。顺利。
    亨通
    thuận lợi; suông sẻ.
    2. họ Hanh。姓。
    3. hen-ri。亨利的简称。
    Từ ghép:
    亨利 ; 亨通

    Chữ gần giống với 亨:

    㐬, 亨, 亩, 亪,

    Chữ gần giống 亨

    豪, 高, 叾, 亯, 亮, 亭, 京, 享, 焏, 畗,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 亨 Tự hình chữ 亨 Tự hình chữ 亨 Tự hình chữ 亨

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 亨

    hanh亨:gió hanh, hanh nắng
    亨 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 亨 Tìm thêm nội dung cho: 亨