Từ: 亨通 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 亨通:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 亨通 trong tiếng Trung hiện đại:

[hēngtōng] hanh thông; thuận lợi; suông sẻ; tốt đẹp; trôi chảy。顺利。
万事亨通
vạn sự hanh thông; mọi việc suông sẻ.
他这几年青云直上,官运亨通。
mấy năm nay sự nghiệp thăng tiến, đường quan lộc của anh ấy rất hanh thông.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 亨

hanh:gió hanh, hanh nắng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 通

thong:thong dong
thuôn: 
thuông: 
thuồng: 
thông:thông hiểu
亨通 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 亨通 Tìm thêm nội dung cho: 亨通