Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 人微言轻 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 人微言轻:
Nghĩa của 人微言轻 trong tiếng Trung hiện đại:
[rénwēiyánqīng] Hán Việt: NHÂN VI NGÔN KHINH
người nhỏ, lời nhẹ; người có địa vi thấp kém thì lời nói không có sức thuyết phục, không được coi trọng; thấp cổ bé họng。指地位低,言论主张不受人重视。
người nhỏ, lời nhẹ; người có địa vi thấp kém thì lời nói không có sức thuyết phục, không được coi trọng; thấp cổ bé họng。指地位低,言论主张不受人重视。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 人
| nhân | 人: | nhân đạo, nhân tính |
| nhơn | 人: | nhơn loại (nhân loại) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 微
| vi | 微: | tinh vi, vi rút |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 言
| ngôn | 言: | ngôn luận, ngôn ngữ, đa ngôn |
| ngỏn | 言: | ngỏn ngoẻn |
| ngồn | 言: | ngồn ngộn |
| ngổn | 言: | ngổn ngang |
| ngộn | 言: | ngộn ngộn |
| ngủn | 言: | cụt ngủn |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 轻
| khinh | 轻: | khinh khi, khinh rẻ; khinh suất |

Tìm hình ảnh cho: 人微言轻 Tìm thêm nội dung cho: 人微言轻
