Từ: 人手 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 人手:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 人手 trong tiếng Trung hiện đại:

[rénshǒu] nhân công; nhân viên。做事的人。
人手不足。
không đủ nhân công.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 人

nhân:nhân đạo, nhân tính
nhơn:nhơn loại (nhân loại)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 手

thủ:thủ (bộ gốc: cáng tay)
人手 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 人手 Tìm thêm nội dung cho: 人手