Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 无端 trong tiếng Trung hiện đại:
[wúduān] vô cớ; khi không; không lí do; không duyên không cớ。没有来由;无缘无故。
无端生事
vô cớ sinh sư; đất bằng sóng dậỵ.
无端生事
vô cớ sinh sư; đất bằng sóng dậỵ.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 无
| vô | 无: | vô định; vô sự |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 端
| đoan | 端: | đoan chính, đoan trang; đa đoan; đoan ngọ |

Tìm hình ảnh cho: 无端 Tìm thêm nội dung cho: 无端
