Cao su chống va đập cửa

Từ: 多多少少 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 多多少少:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 多多少少 trong tiếng Trung hiện đại:

[duōduōshǎoshǎo] hoặc nhiều hoặc ít; nhiều hoặc ít。或多或少。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 多

đa:cây đa, lá đa
đi:đi đứng; đi đêm; đi học; đi tu
đơ:cứng đơ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 多

đa:cây đa, lá đa
đi:đi đứng; đi đêm; đi học; đi tu
đơ:cứng đơ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 少

thiếu:thiếu thốn; thiếu tháng
thiểu:thiểu (nhỏ, ít); thiểu não
thẹo:một thẹo
thẻo:thẻo bánh, thẻo vải
thểu:thất thểu
thỉu:bẩn thỉu
xíu: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 少

thiếu:thiếu thốn; thiếu tháng
thiểu:thiểu (nhỏ, ít); thiểu não
thẹo:một thẹo
thẻo:thẻo bánh, thẻo vải
thểu:thất thểu
thỉu:bẩn thỉu
xíu: 
多多少少 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 多多少少 Tìm thêm nội dung cho: 多多少少