Chữ 庳 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 庳, chiết tự chữ BÍ, BỈ, TY, TÌ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 庳:

庳 bí, bỉ, tì

Đây là các chữ cấu thành từ này: 庳

庳

Chiết tự chữ 庳

Chiết tự chữ bí, bỉ, ty, tì bao gồm chữ 广 卑 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

庳 cấu thành từ 2 chữ: 广, 卑
  • 广 nghiễm, quảng, yểm
  • 卑 bấy, te, ti
  • bí, bỉ, tì [bí, bỉ, tì]

    U+5EB3, tổng 11 nét, bộ Nghiễm 广
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: bei1, bi3, bi4;
    Việt bính: bei1 pei5;

    庳 bí, bỉ, tì

    Nghĩa Trung Việt của từ 庳

    (Danh) Tên đất Hữu Bí 有庳 ngày xưa, nay ở vào tỉnh Hồ Nam.Một âm là bỉ.

    (Tính)
    Thấp hẹp (nhà).Lại một âm là tì.

    (Tính)
    Thấp, ngắn.

    (Danh)
    Chỗ có nhiều sông nước tụ tập.
    ty, như "tì (thấp, ngắn)" (gdhn)

    Nghĩa của 庳 trong tiếng Trung hiện đại:

    [bì]Bộ: 广 - Yểm
    Số nét: 11
    Hán Việt: TỈ
    书
    thấp; trũng; lụp xụp; lùn。低洼;矮。
    宫室卑庳(房屋低矮)
    nhà cửa lụp xụp

    Chữ gần giống với 庳:

    㢈, 㢉, 㢊, 㢋, 庳, 庵, 庶, 康, 庸, 庹, 庻, 庼,

    Chữ gần giống 庳

    廍, 庣, 庩, 庨, 座, 度, 庥, 庤, 麻, 痺,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 庳 Tự hình chữ 庳 Tự hình chữ 庳 Tự hình chữ 庳

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 庳

    ty庳:tì (thấp, ngắn)
    庳 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 庳 Tìm thêm nội dung cho: 庳