Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 陁 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 陁, chiết tự chữ

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 陁:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 陁

1. 陁 cấu thành từ 4 chữ: 阜, 丿, 一, 也
  • phụ
  • 丿 phiết, phiệt, phút, phảy, phết, phịch, triệt
  • nhất, nhắt, nhứt
  • dã, dạ, giã
  • 2. 陁 cấu thành từ 4 chữ: 阝, 丿, 一, 也
  • phụ, ấp
  • 丿 phiết, phiệt, phút, phảy, phết, phịch, triệt
  • nhất, nhắt, nhứt
  • dã, dạ, giã
  • []

    U+9641, tổng 7 nét, bộ Phụ 阝 [阜]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: tuo2;
    Việt bính: ji5 to4;


    Nghĩa Trung Việt của từ 陁


    Nghĩa của 陁 trong tiếng Trung hiện đại:

    [tuó]Bộ: 阜 (阝) - Phụ
    Số nét: 13
    Hán Việt: ĐÀ
    lởm chởm đất đá; quanh co。〖盘陁〗。

    Chữ gần giống với 陁:

    , , , , , , , , , , , , , , , 𨸬, 𨸾,

    Dị thể chữ 陁

    ,

    Chữ gần giống 陁

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 陁 Tự hình chữ 陁 Tự hình chữ 陁 Tự hình chữ 陁

    陁 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 陁 Tìm thêm nội dung cho: 陁