Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 人生观 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 人生观:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 人生观 trong tiếng Trung hiện đại:

[rénshēngguān] nhân sinh quan。对人生的看法,也就是对于人类生存的价值和意义的看法。人生观是由世界观决定的。参看〖世界观〗。
革命人生观
nhân sinh quan cách mạng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 人

nhân:nhân đạo, nhân tính
nhơn:nhơn loại (nhân loại)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 生

sanh:sắm sanh
sinh:sinh mệnh
siêng:siêng năng
xinh:xinh đẹp
xênh:nhà cửa xênh xang

Nghĩa chữ nôm của chữ: 观

quan:quan sát
人生观 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 人生观 Tìm thêm nội dung cho: 人生观