Từ: 人贩子 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 人贩子:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 人贩子 trong tiếng Trung hiện đại:

[rénfàn·zi] tên buôn người; kẻ buôn người。贩卖人口的人。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 人

nhân:nhân đạo, nhân tính
nhơn:nhơn loại (nhân loại)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 贩

phán:phán (mua để bán lại): phán độc (buôn thuốc phiện); ngưu phán (lái trâu)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 子

: 
:giờ tí
tở:tở (lanh lẹ)
tử:phụ tử
人贩子 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 人贩子 Tìm thêm nội dung cho: 人贩子