Từ: 便宜 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 便宜:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 便

tiện nghi
Thuận tiện.
◇Hồng Lâu Mộng 夢:
Bả na đại đoàn viên trác tử phóng tại đương trung, tửu thái đô phóng trước, dã bất tất câu định tọa vị, hữu ái cật đích khứ cật, đại gia tán tọa, khởi bất tiện nghi
中, 著, 位, , , 便 (Đệ tam thập bát hồi) Cứ để cái bàn to kia ở giữa, đem bày tất cả rượu và món ăn ra đấy, không phải xếp đặt chỗ ngồi, ai thích ăn gì đến đấy mà ăn, rồi lại đi ra ngồi chỗ khác, như thế chẳng tiện hay sao.Có lợi ích cho sự vật nào đó.
◇Hồng Lâu Mộng 夢:
Tất định thị ngoại đầu khứ điệu hạ lai, bất phòng bị nhân giản liễu khứ, đảo tiện nghi tha
來, , 便他 (Đệ nhị thập nhất hồi) Chắc là khi đi ra ngoài đánh rơi (hạt trân châu), không để ý bị người ta lượm lấy rồi, cũng là may mắn cho người đó thôi.Giá rẻ, giá thấp.
◎Như:
giá kiện y phục chân tiện nghi
便 bộ quần áo này giá rẻ thật.Thích hợp.Thượng phong, ưu thế.
◇Đông Chu liệt quốc chí 志:
Tề binh thập phần phấn dũng, Ngô binh tiệm tiệm thất liễu tiện nghi
勇, 便 (Đệ bát nhị hồi) Quân Tề hết sức phấn khởi, quân Ngô dần dần mất ưu thế.

Nghĩa của 便宜 trong tiếng Trung hiện đại:

[biànyí]
tiện lợi; tuỳ nghi; thuận tiện。方便合适;便利。
便宜行事。
tuỳ nghi hành động
[pián·yi]
1. rẻ; hời。价钱低。
2. lợi; hời; bở。不应得的利益。
占便宜。
ăn hời; chơi gác.
3. làm được lợi。使得到便宜。
便宜了你。
hời cho cậu đấy.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 便

biền便:biền biệt
tiện便:tiện lợi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 宜

nghe:nghe ngóng, nghe thấy
nghi:thích nghi
ngơi:nghỉ ngơi
便宜 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 便宜 Tìm thêm nội dung cho: 便宜