Từ: 以远 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 以远:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 以远 trong tiếng Trung hiện đại:

[yǐyuǎn] xa hơn (so với một ga nào đó trên tuyến đường bộ, đường sắt...)。指铁路、公路、航空等路线上比某个车站或机场远的。例如从北京经过济南往南去上海或往东去青岛,上海和青岛都是济南以远的地方。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 以

:dĩ hoà vi quý; khả dĩ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 远

viển:viển vông
viễn:vĩnh viễn, viễn đông (xa)
以远 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 以远 Tìm thêm nội dung cho: 以远