Từ: 仪式 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 仪式:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 仪式 trong tiếng Trung hiện đại:

[yíshì] nghi thức; nghi lễ; lễ。举行典礼的程序、形式。
仪式隆重
nghi lễ long trọng; nghi thức long trọng.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 仪

nghi:nghi thức

Nghĩa chữ nôm của chữ: 式

sức:mặc sức
thức:thức ăn
仪式 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 仪式 Tìm thêm nội dung cho: 仪式