Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 图章 trong tiếng Trung hiện đại:
[túzhāng] 1. con dấu; cái mộc。用小块的石头、木头、金属、象牙等做成的东西,底下一面多为方形或圆形,刻着姓名或其他名称、图案等,用来印在文件、书籍等上面,作为标记。
2. dấu ấn。图章印在文件、书籍等上面的痕迹。
2. dấu ấn。图章印在文件、书籍等上面的痕迹。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 图
| đồ | 图: | biểu đồ; mưu đồ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 章
| chương | 章: | văn chương; hiến chương; huy chương |
| trương | 章: |

Tìm hình ảnh cho: 图章 Tìm thêm nội dung cho: 图章
