Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 任用 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 任用:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

nhậm dụng, nhiệm dụng
Dùng tới, giao phó chức vụ. ☆Tương tự:
ủy nhậm
任.

Nghĩa của 任用 trong tiếng Trung hiện đại:

[rényòng] bổ nhiệm; uỷ nhiệm。委派人员担任职务。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 任

nhiệm:bổ nhiệm
nhâm:xem Nhậm
nhăm:nhăm nhe
nhầm:nhầm lẫn
nhẩm:tính nhẩm
nhậm:nhậm chức
nhằm: 
nhặm:nhặm mắt
vững:vững chắc, vững dạ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 用

dùng:dùng cơm (uống trà)đồ dùng; dùng trà
dộng:dộng cửa (đạp mạnh)
dụng:sử dụng; trọng dụng; vô dụng
giùm:làm giùm
giùn: 
giùng:giùng mình; nước giùng
rùng:rùng rùng
rụng:rơi rụng
vùng:một vùng
đụng:chung đụng, đánh đụng; đụng chạm, đụng đầu, đụng độ
任用 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 任用 Tìm thêm nội dung cho: 任用