Từ: 落日 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 落日:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 落日 trong tiếng Trung hiện đại:

[luòrì] tà dương; tịch dương; chiều tà。夕阳。
落日余晖。
bóng chiều tà.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 落

lác:cỏ lác; lác mắt
lát:một lát
lạc:lưu lạc; lạc vũ (mưa xuống); lạc đệ (thi hỏng)
nhác:nhớn nhác
rác:rác rưởi, rơm rác
rạc:bệ rạc
xạc:xạc cho một trận, kêu xào cạc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 日

nhạt:nhạt nhẽo
nhật:cách nhật
nhặt:khoan nhặt
nhựt:nhựt kí (nhật kí)
落日 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 落日 Tìm thêm nội dung cho: 落日