Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 蓝本 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 蓝本:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 蓝本 trong tiếng Trung hiện đại:

[lánběn] bản gốc; bản chính。著作所根据的底本。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 蓝

lam:xanh lam
trôm:trôm (cây cho bóng mát, hoa có mùi khẳn)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 本

bản:bản xã
bọn:từng bọn
bỏn:bỏn xẻn
bốn:ba bốn; bốn phương
bổn: 
bộn:bộn (có bộn tiền); bề bộn
bủn:bủn xỉn
vỏn:vỏn vẹn
vốn:vốn liếng
蓝本 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 蓝本 Tìm thêm nội dung cho: 蓝本