Từ: 仿照 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 仿照:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 仿

phỏng chiếu
Noi theo, dựa theo cái có sẵn.☆Tương tự:
phỏng hiệu
仿效,
phỏng chế
仿製,
phỏng tạo
仿造,
chiếu dạng
樣.

Nghĩa của 仿照 trong tiếng Trung hiện đại:

[fǎngzhào] phỏng theo; theo; làm theo; bắt chước; mô phỏng。按照已有的方法或式样去做。
仿照办理
phỏng theo; làm theo.
仿照苏州园林风格修建花园。
tu sửa hoa viên theo phong cách vườn Tô Châu.
仿照别人的办法。
phỏng theo cách làm của người khác.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 仿

phàng仿:phũ phàng
phảng仿:phảng phất
phần仿:bay phần phật; chia phần
phẳng仿:bằng phẳng
phỏng仿:mô phỏng, phỏng chừng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 照

chiếu:chiếu sáng; hộ chiếu; đối chiếu; chiếu lệ
仿照 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 仿照 Tìm thêm nội dung cho: 仿照