Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 效 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 效, chiết tự chữ HIỆU

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 效:

效 hiệu

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 效

Chiết tự chữ hiệu bao gồm chữ 交 攴 hoặc 交 攵 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 效 cấu thành từ 2 chữ: 交, 攴
  • giao
  • phộc
  • 2. 效 cấu thành từ 2 chữ: 交, 攵
  • giao
  • phộc, truy
  • hiệu [hiệu]

    U+6548, tổng 10 nét, bộ Phộc 攴 [攵]
    tượng hình, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán


    Pinyin: xiao4;
    Việt bính: haau6
    1. [功效] công hiệu 2. [效果] hiệu quả 3. [無效] vô hiệu;

    hiệu

    Nghĩa Trung Việt của từ 效

    (Động) Bắt chước, mô phỏng, theo.
    ◎Như: hiệu pháp
    bắt chước phép gì của người, hiệu vưu noi lỗi lầm của người khác.
    ◇Vương Bột : Nguyễn Tịch xương cuồng, khởi hiệu cùng đồ chi khốc , (Đằng vương các tự ) Nguyễn Tịch càn rở điên cuồng, há bắt chước ông mà khóc bước đường cùng?

    (Động)
    Cống hiến, phụng hiến, hết sức làm.
    ◎Như: hiệu lực cố sức, báo hiệu hết sức báo đền.
    ◇Tư Mã Thiên : Thành dục hiệu kì khoản khoản chi ngu (Báo Nhậm Thiếu Khanh thư ) Lòng thành muốn gắng tỏ hết tấm ngu trung của mình.

    (Danh)
    Hiệu quả.
    ◎Như: minh hiệu hiệu nghiệm rõ ràng, thành hiệu đã thành kết quả.
    ◇Hồng Lâu Mộng : Kim nhật đầu huyễn đích lược hảo ta, biệt đích nhưng bất kiến chẩm ma dạng đại kiến hiệu , (Đệ thập nhất hồi) Hôm nay chứng hoa mắt nhức đầu có đỡ một chút, còn các bệnh khác thì chưa thấy hiệu quả gì cả.
    hiệu, như "hiệu quả, hữu hiệu, hiệu nghiệm" (vhn)

    Nghĩa của 效 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (傚)
    [xiào]
    Bộ: 攴 (攵) - Phộc
    Số nét: 10
    Hán Việt: HIỆU
    1. hiệu quả; công hiệu; công dụng。效果;功用。
    功效 。
    công hiệu
    有效 。
    hữu hiệu
    无效 。
    vô hiệu; không hiệu quả
    见效 。
    hiệu quả rõ ràng
    2. làm theo; bắt chước。仿效。
    上行下效。
    trên làm dưới bắt chước theo.
    3. cống hiến; hiến dâng。为别人或集团献出(力量或生命)。
    效力。
    cống hiến sức lực
    效劳。
    đem sức lực phục vụ.
    效命。
    quên mình phục vụ.
    Từ ghép:
    效法 ; 效仿 ; 效果 ; 效劳 ; 效力 ; 效率 ; 效命 ; 效能 ; 效颦 ; 效死 ; 效验 ; 效益 ; 效应 ; 效应器 ; 效用 ; 效尤 ; 效忠

    Chữ gần giống với 效:

    , , , , , , ,

    Dị thể chữ 效

    ,

    Chữ gần giống 效

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 效 Tự hình chữ 效 Tự hình chữ 效 Tự hình chữ 效

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 效

    hiệu:hiệu quả, hữu hiệu, hiệu nghiệm
    效 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 效 Tìm thêm nội dung cho: 效