Chữ 樣 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 樣, chiết tự chữ DÁNG, DẠNG, NHÀNG
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 樣:
樣
Biến thể giản thể: 样;
Pinyin: yang4, xiang4;
Việt bính: joeng6
1. [樣樣] dạng dạng 2. [字樣] tự dạng;
樣 dạng
◎Như: đồ dạng 圖樣 hình vẽ, y dạng họa hồ lô 依樣畫葫蘆 giống y một kiểu (ý nói chỉ là mô phỏng, bắt chước, thiếu sáng tạo).
(Danh) Chủng loại, dáng, kiểu, cách.
◎Như: các thức các dạng 各式各樣 lắm thứ nhiều loại.
◇Tô Thức 蘇軾: Tiếp thiên liên diệp vô cùng bích, Ánh nhật hà hoa biệt dạng hồng 接天蓮葉無窮碧, 映日荷花別樣紅 (Tây hồ tuyệt cú 西湖絕句) Liền trời lá biếc vô cùng tận, Ánh chiếu hoa sen một dáng hồng.
(Danh) Lượng từ: loại, thứ, món.
◎Như: kỉ dạng 幾樣 mấy thứ, tứ dạng nhi điểm tâm 四樣兒點心 bốn món điểm tâm, lục dạng tiểu thái 六樣小菜 sáu món nhắm.
(Danh) Vật phẩm dùng làm mẫu hay làm tiêu chuẩn.
◎Như: dạng phẩm 樣品 phẩm vật làm mẫu, hóa dạng 貨樣 mẫu hàng.
(Danh) Một tiếng xưng hô kính trọng bên Nhật Bản.
◎Như: mỗ dạng 某樣 ngài nào đó.
dạng, như "cải dạng, hình dạng, nhận dạng" (vhn)
dáng, như "bóng dáng, dáng dấp, dáng vẻ" (btcn)
nhàng, như "làng nhàng" (gdhn)
Pinyin: yang4, xiang4;
Việt bính: joeng6
1. [樣樣] dạng dạng 2. [字樣] tự dạng;
樣 dạng
Nghĩa Trung Việt của từ 樣
(Danh) Hình dạng, hình thức.◎Như: đồ dạng 圖樣 hình vẽ, y dạng họa hồ lô 依樣畫葫蘆 giống y một kiểu (ý nói chỉ là mô phỏng, bắt chước, thiếu sáng tạo).
(Danh) Chủng loại, dáng, kiểu, cách.
◎Như: các thức các dạng 各式各樣 lắm thứ nhiều loại.
◇Tô Thức 蘇軾: Tiếp thiên liên diệp vô cùng bích, Ánh nhật hà hoa biệt dạng hồng 接天蓮葉無窮碧, 映日荷花別樣紅 (Tây hồ tuyệt cú 西湖絕句) Liền trời lá biếc vô cùng tận, Ánh chiếu hoa sen một dáng hồng.
(Danh) Lượng từ: loại, thứ, món.
◎Như: kỉ dạng 幾樣 mấy thứ, tứ dạng nhi điểm tâm 四樣兒點心 bốn món điểm tâm, lục dạng tiểu thái 六樣小菜 sáu món nhắm.
(Danh) Vật phẩm dùng làm mẫu hay làm tiêu chuẩn.
◎Như: dạng phẩm 樣品 phẩm vật làm mẫu, hóa dạng 貨樣 mẫu hàng.
(Danh) Một tiếng xưng hô kính trọng bên Nhật Bản.
◎Như: mỗ dạng 某樣 ngài nào đó.
dạng, như "cải dạng, hình dạng, nhận dạng" (vhn)
dáng, như "bóng dáng, dáng dấp, dáng vẻ" (btcn)
nhàng, như "làng nhàng" (gdhn)
Chữ gần giống với 樣:
㮾, 㮿, 㯀, 㯁, 㯂, 㯃, 㯄, 㯅, 㯆, 㯇, 㯈, 㯉, 㯊, 㯋, 㯌, 㯍, 㯎, 㯏, 㯠, 槢, 槣, 槥, 槧, 槪, 槭, 槮, 槯, 槱, 槲, 槳, 槶, 槹, 槺, 槻, 槼, 槽, 槾, 槿, 樁, 樂, 樅, 樊, 樍, 樏, 樐, 樑, 樒, 樓, 樔, 樕, 樖, 樗, 標, 樚, 樛, 樝, 樞, 樟, 樠, 樣, 権, 横, 樫, 樯, 樱, 橥, 樂, 樓, 樂, 樂, 𣘗, 𣘚, 𣘛, 𣘦, 𣘽, 𣘾, 𣙁, 𣙙, 𣙦, 𣙧, 𣙨, 𣙩, 𣙪, 𣙫, 𣙬, 𣙭, 𣙮, 𣙯, 𣙷, 𣙸, 𣙹, 𣙺,Dị thể chữ 樣
样,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 樣
| dáng | 樣: | bóng dáng, dáng dấp, dáng vẻ |
| dường | 樣: | |
| dạng | 樣: | cải dạng, hình dạng, nhận dạng |
| nhàng | 樣: | làng nhàng |

Tìm hình ảnh cho: 樣 Tìm thêm nội dung cho: 樣
