Từ: 伏诛 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 伏诛:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 伏诛 trong tiếng Trung hiện đại:

[fúzhū] đền tội; bị xử tử; bị tử hình。伏法。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 伏

phục:phục vào một chỗ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 诛

tru:tru di; trơn tru; tru tréo
伏诛 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 伏诛 Tìm thêm nội dung cho: 伏诛