Từ: 休止 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 休止:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 休止 trong tiếng Trung hiện đại:

[xiūzhǐ]
dừng; ngừng (hoạt động)。停止。
这座火山已进入休止状态。
ngọn núi này đã đi vào trạng thái ngừng hoạt động

Nghĩa chữ nôm của chữ: 休

hưu:hưu trí
hươu:con hươu, hươu sao
hầu:hầu bao; hầu hạ; hầu hết; hầu toà

Nghĩa chữ nôm của chữ: 止

chỉ:đình chỉ
休止 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 休止 Tìm thêm nội dung cho: 休止