Từ: 优游 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 优游:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 优游 trong tiếng Trung hiện đại:

[yōuyóu] 1. cuộc sống an nhàn。生活悠闲。
优游岁月
năm tháng an nhàn
优游自得
cuộc sống an nhàn thoải mái.
2. an nhàn; nhàn rỗi。悠闲游乐。
优游林下
an nhàn với cuộc sống điền dã.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 优

ưu:ưu tú, ưu tiên, danh ưu (kịch sĩ nổi tiếng)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 游

du:chu du, du lịch; du kích; giao du
ru: 
优游 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 优游 Tìm thêm nội dung cho: 优游