Cao su chống va đập cửa

Từ: 草棉 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 草棉:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 草棉 trong tiếng Trung hiện đại:

[cǎomián] bông cỏ; hạt cỏ。一年生草本植物,花一般淡黄色,果实的形状像桃儿,内有白色的纤维和黑褐色的种子。纤维就是棉絮,是纺织工业中最主要的原料。种子可以榨油。通称棉花。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 草

tháu:viết tháu (viết thảo)
thảo:thảo mộc, thảo nguyên
xáo:xáo trộn, xáo măng, xào xáo; xông xáo

Nghĩa chữ nôm của chữ: 棉

miên:miên bị (chăn bông)
草棉 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 草棉 Tìm thêm nội dung cho: 草棉