Từ: 伞兵 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 伞兵:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 伞兵 trong tiếng Trung hiện đại:

[sǎnbīng] lính dù; lính nhảy dù。用降落伞着陆的空降兵。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 伞

tàn:tàn lọng (tán che)
tán:tán che, tán cây
tản:tản (ô), núi Tản Viên

Nghĩa chữ nôm của chữ: 兵

banh:sáng banh; sâm banh
binh:binh lính; binh lực
bênh:bấp bênh
伞兵 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 伞兵 Tìm thêm nội dung cho: 伞兵