Từ: 传单 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 传单:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 传单 trong tiếng Trung hiện đại:

[chuándān] truyền đơn; quảng cáo phát tay; tờ rơi。印成单张向外散发的宣传品。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 传

truyền:truyền đi, truyền lệnh
truyện:truyện thơ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 单

thiền:xem đan
thuyên:xem thuyền
đơn:cô đơn; đơn từ; đơn thuốc
传单 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 传单 Tìm thêm nội dung cho: 传单