Từ: 冠軍 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 冠軍:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 冠 • 軍

quán quân
Công lao quân sự cao lớn vượt hơn người khác.Người đứng đầu, người giỏi hơn hết trong một cuộc thi tài.Danh hiệu tướng quân thời xưa.
◇Sử Kí 史記:
Chư biệt tướng giai thuộc Tống Nghĩa, hiệu vi Khanh Tử Quán Quân
諸別將皆屬宋義, 號為卿子冠軍 (Hạng Vũ bổn kỉ 項羽本紀) Các biệt tướng đều thuộc quyền Tống Nghĩa, hiệu là Khanh Tử Quán Quân.

Nghĩa của 冠军 trong tiếng Trung hiện đại:

[guànjūn] quán quân; giải nhất。体育运动等竞赛中的第一名。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 冠

quan冠:y quan
quán冠:quán quân

Nghĩa chữ nôm của chữ: 軍

quân軍:quân lính
冠軍 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 冠軍 Tìm thêm nội dung cho: 冠軍