Cao su chống va đập cửa

Từ: 措意 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 措意:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 措意 trong tiếng Trung hiện đại:

[cuòyì] để tâm; dụng tâm; lưu ý; chú ý。留意;用心。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 措

láp:nói bá láp (nói chuyện không có đầu đề nhất định)
số:số là
thá:đến đây làm cái thá gì
thò:thập thò
thó:đất thó (đất sét)
thố:thố (điều hành, lựa chọn; hoảng sợ)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 意

áy:áy náy
ý:ý muốn; ngụ ý; ý đồ (điều định nói, định làm); ý chí (lòng mong muốn); ý ngoại (điều đoán trước)
ơi:ai ơi, chàng ơi
ấy:chốn ấy
ới:la ơi ới
措意 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 措意 Tìm thêm nội dung cho: 措意