Từ: 伤风 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 伤风:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 伤风 trong tiếng Trung hiện đại:

[shāngfēng] cảm mạo; bị cảm; cảm lạnh。感冒:传染病,病原体是病毒,在身体过度疲劳、着凉、抵抗力降低时容易引起。症状是咽喉发干、鼻塞、咳嗽、打喷嚏、头痛、发烧等。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 伤

thương:thương binh; thương cảm; thương hàn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 风

phong:phong trần; đông phong (gió đông)
伤风 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 伤风 Tìm thêm nội dung cho: 伤风