Từ: 伯仁由我 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 伯仁由我:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 伯仁由我 trong tiếng Trung hiện đại:

[bórényóuwǒ] do tôi mà ra; vì tôi người chết。 《晋书·周颙yu传》:"我虽不杀人,伯仁由我而死。"比喻虽然没有直接杀人,但是对于被杀的人,应负一定责任,因而心中不安。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 伯

:bá vai bá cổ; bá mẫu
bác:chú bác

Nghĩa chữ nôm của chữ: 仁

nhân:nhân đức
nhơn:nhơn tâm (nhân tâm)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 由

do:do đó; nguyên do
:dô ta (tiếng hò thúc giục); trán dô
ro:rủi ro

Nghĩa chữ nôm của chữ: 我

ngã:ngã xuống, ngã ngửa
ngả:ngả tư, ngả nghiêng
伯仁由我 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 伯仁由我 Tìm thêm nội dung cho: 伯仁由我