Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 檢查 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 檢查:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

kiểm tra
Kiểm soát, tra xét. ◎Như:
kiểm tra hành lí
李.

Nghĩa của 检查 trong tiếng Trung hiện đại:

[jiǎnchá] 1. kiểm tra; kiểm soát; khám。为了发现问题而用心查看。
检查身体。
kiểm tra sức khoẻ; khám sức khoẻ.
检查工作。
kiểm tra công tác.
检查思想。
kiểm tra tư tưởng.
2. tra cứu; tìm; tra xét; điều tra。查考。
3. kiểm thảo; kiểm điểm。找出本人或本单位的思想、工作或生活上的缺点和错误,并追究根源。
工作检查。
kiểm điểm công tác.
生活检查会。
hội nghị kiểm điểm về cuộc sống.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 檢

ghém:cà ghém; rau ghém
ghẹm: 
kiểm:kiểm dịch; kiểm điểm; kiểm kê

Nghĩa chữ nôm của chữ: 查

già:già cả; già đời
tra:tra hỏi
檢查 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 檢查 Tìm thêm nội dung cho: 檢查