Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 倍塔粒子 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 倍塔粒子:
Nghĩa của 倍塔粒子 trong tiếng Trung hiện đại:
[bèitǎlìzǐ] hạt bê-ta。见(乙种粒子)。也作beta粒子。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 倍
| buạ | 倍: | goá bụa |
| bạu | 倍: | bạu mặt (cau mặt) |
| bậu | 倍: | bậu cửa |
| bội | 倍: | bội số; gấp bội |
| bụa | 倍: | goá bụa |
| vội | 倍: | vội vàng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 塔
| tháp | 塔: | cái tháp |
| thóp | 塔: | thoi thóp |
| thạp | 塔: | thạp gạo (vại đựng) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 粒
| lép | 粒: | lúa tép |
| lạp | 粒: | lạp (hạt nhỏ tròn hoặc dẹt): sa lạp (hạt cát) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 子
| gã | 子: | |
| tí | 子: | giờ tí |
| tở | 子: | tở (lanh lẹ) |
| tử | 子: | phụ tử |

Tìm hình ảnh cho: 倍塔粒子 Tìm thêm nội dung cho: 倍塔粒子
