Từ: 伯明翰 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 伯明翰:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 伯明翰 trong tiếng Trung hiện đại:

[bómínghàn] 1. Birmingham (thành phố Tây Bắc Luân Đôn)。英国中部伦敦西北一城市,为主要工业中心和交通中心。
2. Birmingham (thành phố lớn nhất bang A-la-ba-ma, Mỹ)。美国亚拉巴马州中北部一城市,位于塔斯卡卢萨东北。该州最大城市,位于矿业和工业区。
3. Birmingham (thành phố đông nam bang Michigan, Mỹ)。美国密歇根州东南部一城市,底特律的一个住宅郊区。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 伯

:bá vai bá cổ; bá mẫu
bác:chú bác

Nghĩa chữ nôm của chữ: 明

minh:minh mẫn, thông minh
miêng:phân miêng (phân minh)
mênh:mênh mông
mừng:vui mừng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 翰

hàn:hàn lâm viện, hàn nối
伯明翰 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 伯明翰 Tìm thêm nội dung cho: 伯明翰