Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 伸畅 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 伸畅:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 伸畅 trong tiếng Trung hiện đại:

[shēnchàng] rộng rãi; phóng khoáng (tiêu pha)。(花钱)不吝啬;爽利。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 伸

thân:bình thân

Nghĩa chữ nôm của chữ: 畅

sướng:sung sướng
伸畅 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 伸畅 Tìm thêm nội dung cho: 伸畅